Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “refreshing”

70 câu thật có từ refreshing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refreshing nghĩa là sảng khoái. refreshing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: imparting vitality and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I am your good friend Wisamek, come back to win your love, after a refreshing journey through the distant forests.”

    Từ trong câu: refreshing, good, friend, come, back, win, love, refresh

    Henry W. Shoemaker, Allegheny Episodes Folk Lore and Legends Collected in Northern and Western Pennsylvania. Nguồn: Project Gutenberg #56094. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She should offer the lower classes, after the hard work of the day, the possibility of refreshing themselves by regarding what is ideal.

    Từ trong câu: refreshing, offer, low, class, hard, work, day, possibility

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Towards her he felt calm friendliness, and the sensation was as refreshing as cool air to a fevered head.

    Đối với cô, anh cảm thấy sự thân thiện bình tĩnh, và cảm giác đó sảng khoái như không khí mát mẻ đối với cái đầu đang sốt.

    Từ trong câu: friendliness, refreshing, toward, feel, calm, sensation, refresh, cool

    Frances Mary Peard, The Swing of the Pendulum. Nguồn: Project Gutenberg #43157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under him young Nelson found the services and work of the church taking on a meaning that was like a cool, refreshing breeze.

    Từ trong câu: refresh, refreshing, breeze, young, find, service, work, church

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ refreshing hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refreshing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshing: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.