Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “refreshing”

70 câu thật có từ refreshing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refreshing nghĩa là sảng khoái. refreshing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: imparting vitality and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Every now and then a fish would spring out of the river and fall back again into the refreshing flood with a little splash.

    Từ trong câu: again, every, flood, fall, refresh, refreshing, splash, now

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, Short story classics (Foreign), Vol. 3, German. Nguồn: Project Gutenberg #73630. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-day the rain was English-like--soft summer showers, refreshing to plants, and reminding of April.

    Từ trong câu: plant, april, was, shower, refresh, day, to, refreshing

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ refreshing hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refreshing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshing: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.