Câu tiếng Anh có từ “recollect”
238 câu thật có từ recollect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recollect nghĩa là nhớ lại. recollect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recollect
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do you recollect when it was that you saw those agents?
Từ trong câu: recollect, saw, agent
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not you recollect, he rejoined, what I said just now,—that when all pain is banished, pleasure is varied, not extinguished?
Từ trong câu: recollect, banish, rejoin, varied, now, pain, pleasure
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you recollect seeing, on my ball night, an old gentleman who remained most of the evening by the side of papa?"
Bạn có nhớ trong đêm vũ hội của tôi đã nhìn thấy một ông già ở bên cạnh bố hầu hết buổi tối không?
Từ trong câu: recollect, see, ball, night, old, gentleman, remain, evening
Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you recollect that, while you were still clad in the praetexta, you became a bankrupt?
Từ trong câu: bankrupt, recollect, still, become
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recollect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recollect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recollect trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ recollect hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recollect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recollect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recollect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recollect: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (60 câu), can và could (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.