Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “razor”

145 câu thật có từ razor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: razor nghĩa là dao cạo. razor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used in shaving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ razor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The razor shell has been known to reach in length.

    Từ trong câu: length, razor, shell, know, reach

    «Razor shell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310903 (bản sửa đổi 10897648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I've sharpened scythes till they cut like razors, and if you don't believe it, look at our lawn.

    Từ trong câu: scythe, till, cut, like, razor, believe, look, lawn

    George Manville Fenn, Crown and Sceptre: A West Country Story. Nguồn: Project Gutenberg #23382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its incision is so keen that the reader is often unaware the razor edge has turned against himself until he perceives the wound to be fatal.

    Từ trong câu: incision, keen, reader, often, unaware, razor, edge, turn

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng razor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
occam's razor34 lần
razor strop28 lần
razor strops14 lần
razor edged34 lần
razor grinder11 lần
razor blade39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ razor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ razor trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ razor hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ razor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ razor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ razor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ razor: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.