Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “quantify”
71 câu thật có từ quantify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantify nghĩa là định lượng. quantify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use as a quantifier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantify
A "point" in space is quantified by a single node , which corresponds to the space point .
Từ trong câu: quantify, point, space, single, node, correspond
«Calculus/Discrete vector calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385128 (bản sửa đổi 4051520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He showed that the rate at which the liver metabolizes an ingested dye can be used to quantify how well this organ functions.
Từ trong câu: quantify, show, rate, liver, dye, use, well, organ
«Sanford Rosenthal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=678111 (bản sửa đổi 10938854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The nature of dipole bonding begins when atoms differ in their electronegativity, which quantifies an individual atom's ability to attract electrons to itself.
Từ trong câu: quantify, nature, bond, begin, atom, differ, individual, ability
«Structural Biochemistry/Chemical Bonding/Dipole interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173275 (bản sửa đổi 3263357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is necessary to find measurements, or metrics, which can be used to quantify them as non-functional requirements.
Cần phải tìm ra các phép đo hoặc số liệu có thể được sử dụng để định lượng chúng dưới dạng các yêu cầu phi chức năng.
Từ trong câu: requirement, quantify, measurement, non, functional, necessary, find, use
«Introduction to Software Engineering/Quality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248612 (bản sửa đổi 4412636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantify trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ quantify hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantify: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.