Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “quantify”
71 câu thật có từ quantify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantify nghĩa là định lượng. quantify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use as a quantifier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantify
In our world of quantified economic considerations, to address killing means to address the return associated with the act.
Từ trong câu: quantify, world, economic, consideration, address, kill, mean, return
«Ethics/Nonkilling/Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82809 (bản sửa đổi 1238370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This paper goes a step further by quantifying results over a time period to enable more accurate conclusions to be drawn.
Từ trong câu: quantify, paper, go, step, further, result, time, period
«Exercise as it relates to Disease/Effect of Hippotherapy on functionality in children with Cerebral Palsy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409554 (bản sửa đổi 3672706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantify trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ quantify hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantify: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.