Câu tiếng Anh có từ “quantify”
71 câu thật có từ quantify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantify nghĩa là định lượng. quantify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use as a quantifier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He showed that the rate at which the liver metabolizes an ingested dye can be used to quantify how well this organ functions.
Từ trong câu: quantify, show, rate, liver, dye, use, well, organ
«Sanford Rosenthal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=678111 (bản sửa đổi 10938854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He quantified this trend, and in doing so invented linear regression analysis.
Từ trong câu: regression, quantify, trend, do, invent, linear, analysis
«Regression toward the mean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472068 (bản sửa đổi 8066014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then we quantified the reaction of the demonstrators, we saw there were no major differences there.
Từ trong câu: demonstrator, quantify, reaction, saw, major, difference
«Neuroscientists tell Wikinews about empathy and harm aversion observed in lab rats», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2893319 (bản sửa đổi 4822707). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantify trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ quantify hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantify: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.