Câu tiếng Anh có từ “qualitative”
101 câu thật có từ qualitative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualitative nghĩa là chất lượng. qualitative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving distinctions based on qualities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualitative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So far the consideration of reformed qualitative consumption has been confined to material goods.
Từ trong câu: qualitative, far, consideration, reform, consumption, confine, material, goods
J. A. Hobson, The Evolution of Modern Capitalism: A Study of Machine Production. Nguồn: Project Gutenberg #28284. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That this is only quantitative, not qualitative, he has already shown.
Từ trong câu: qualitative, quantitative, already, show
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another critical contribution of medical anthropology has been with critical qualitative data.
Từ trong câu: anthropology, another, critical, contribution, medical, qualitative, data
«Epidemiology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245908 (bản sửa đổi 9642655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Methodologically, it has shifted from a primarily quantitative approach to more qualitative and ethnographically oriented methods.
Từ trong câu: methodologically, shift, primarily, quantitative, approach, qualitative, orient, method
«Linguistic landscapes in education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326173 (bản sửa đổi 2817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng qualitative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantitative qualitative | 13 lần |
| qualitative analysis | 84 lần |
| qualitative sociologists | 7 lần |
| qualitative categorical | 8 lần |
| qualitative research | 148 lần |
| qualitative methodologies | 6 lần |
| qualitative data | 141 lần |
| qualitative methods | 59 lần |
| qualitative interviews | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualitative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualitative trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ qualitative hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualitative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualitative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualitative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualitative: There is và there are (13 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.