Câu tiếng Anh có từ “qualitative”
100 câu thật có từ qualitative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualitative nghĩa là chất lượng. qualitative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving distinctions based on qualities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualitative
The qualitative relation of the pain of fear to the pain feared varies greatly with the evolution of mind.
Từ trong câu: qualitative, relation, pain, fear, vary, greatly, evolution, mind
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualitative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quantitative qualitative13 lần
- qualitative analysis84 lần
- qualitative sociologists7 lần
- qualitative categorical8 lần
- qualitative research148 lần
- qualitative methodologies6 lần
- qualitative data141 lần
- qualitative methods59 lần
- qualitative interviews13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualitative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualitative trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ qualitative hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualitative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualitative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualitative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualitative: There is và there are (13 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.