Câu tiếng Anh có từ “proudly”
201 câu thật có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proudly nghĩa là kiêu hãnh. proudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with pride; in a proud manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proudly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A maggot proudly bears more state than I.
Từ trong câu: proudly, maggot, bear, state
«Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He flourished his leg more proudly than ever as he stumped victoriously home and announced the great news to Aunt Charlotte.
Từ trong câu: victoriously, flourish, leg, proudly, ever, home, announce, great
Frederic Henry Balfour, Austin and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #16099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elated by the prize, the Secretary rode about, more proudly than wisely, waving it round his head.
Từ trong câu: elated, prize, secretary, ride, proudly, wisely, wave, round
Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proudly erect | 255 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proudly trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ proudly hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proudly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proudly: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.