Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prompt”

323 câu thật có từ prompt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prompt nghĩa là nhắc nhở. prompt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an incentive for action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prompt

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Several open ended prompt questions are often enough the get the conversation going.

    Từ trong câu: prompt, several, open, end, question, often, enough, get

    «Technology Supported Learning & Retention/2. Cooperation Among Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131874 (bản sửa đổi 3267670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Teacher-made tests or response: The teacher can prompt questions and let students display their understanding in response of their work.

    Từ trong câu: prompt, teacher, make, test, response, question, let, student

    «Learning theories in practice/Multiple Intelligences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107182 (bản sửa đổi 2195730). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This prompt gives the player time to read some text before NetHack decides to show additional text or return to the map.

    Từ trong câu: prompt, give, player, time, read, text, decide, show

    «NetHack/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428660 (bản sửa đổi 4666572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prompt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prompt obedience235 lần
prompt action500 lần
prompt reply465 lần
prompt measures157 lần
prompt decision191 lần
prompt response132 lần
prompt payment89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prompt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prompt trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ prompt hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prompt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prompt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prompt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prompt: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.