Câu tiếng Anh có từ “prolifically”
27 câu thật có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolifically nghĩa là một cách dồi dào, sáng tác hoặc sản sinh với số lượng lớn. prolifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a highly productive manner that yields large quantities of work, offspring, or results. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolifically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Sand may be warm and comfortable enough in itself, but it breeds vermin prolifically, specialising in fleas.
Từ trong câu: prolifically, sand, warm, comfortable, enough, itself, breed, vermin
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flowers appear most prolifically in autumn and spring, but a few may be found almost any time.
Từ trong câu: prolifically, flower, appear, autumn, spring, find, almost, time
Loraine E., -1977 Kuck, Hawaiian Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #58034. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Absolutely hardy, requiring no care, it blooms prolifically in early May, fills the air with its fragrance, and is beloved by every one.
Từ trong câu: prolifically, absolutely, require, care, bloom, early, fill, air
Helena Rutherfurd, -1920 Ely, A woman's hardy garden. Nguồn: Project Gutenberg #45599. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolifically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolifically trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolifically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolifically: Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.