Câu tiếng Anh có từ “prolifically”
27 câu thật có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolifically nghĩa là một cách dồi dào, sáng tác hoặc sản sinh với số lượng lớn. prolifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a highly productive manner that yields large quantities of work, offspring, or results. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolifically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was no species of poetical literature in which he did not try himself and did not produce prolifically.
Từ trong câu: prolifically, species, literature, try, himself, produce
Leo Wiener, Anthology of Russian literature from the earliest period to the present time, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71933. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sandy or rocky places from New Jersey southward best suit this low, dense, diffusely branched shrub which blooms prolifically from July to September.
Từ trong câu: prolifically, sandy, rocky, place, new, jersey, southward, best
Neltje Blanchan, Wild Flowers An Aid to Knowledge of Our Wild Flowers and Their Insect Visitors. Nguồn: Project Gutenberg #3003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Olive, which is a native of Southwestern Asia, is not a tree of any great height, but is very longlived, and yields prolifically.
Từ trong câu: prolifically, olive, native, tree, great, height, yield
Gerrit Parmile Wilder, Fruits of the Hawaiian Islands. Nguồn: Project Gutenberg #43581. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolifically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolifically trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prolifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolifically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolifically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolifically: Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.