Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prolifically”

27 câu thật có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prolifically nghĩa là một cách dồi dào, sáng tác hoặc sản sinh với số lượng lớn. prolifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a highly productive manner that yields large quantities of work, offspring, or results. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prolifically

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The man was certainly a thorough scientist, and in his scheme to make the moon inhabitable he would be sure to plant vegetation that would grow prolifically.

    Từ trong câu: prolifically, man, certainly, thorough, scientist, scheme, make, moon

    William Dixon Bell, The Moon Colony. Nguồn: Project Gutenberg #47576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolifically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolifically trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prolifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolifically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolifically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolifically: Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.