Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prolifically”

27 câu thật có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prolifically nghĩa là một cách dồi dào, sáng tác hoặc sản sinh với số lượng lớn. prolifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a highly productive manner that yields large quantities of work, offspring, or results. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prolifically

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But single text-file electronic texts can also recombine and multiply prolifically on their own.

    Nhưng các văn bản điện tử dạng tệp văn bản đơn lẻ cũng có thể tự kết hợp lại và nhân lên một cách sinh sôi.

    Từ trong câu: prolifically, single, text, file, electronic, multiply

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Hell and Hypertext Hath No Limits: Electronic Texts and the Crises in Criticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481068 (bản sửa đổi 4618686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolifically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolifically trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prolifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolifically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolifically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolifically: Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.