Câu tiếng Anh có từ “prolifically”
27 câu thật có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prolifically nghĩa là một cách dồi dào, sáng tác hoặc sản sinh với số lượng lớn. prolifically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a highly productive manner that yields large quantities of work, offspring, or results. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prolifically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He has taken some part in politics, but he continues to write, though not so prolifically as before.
Từ trong câu: prolifically, take, part, politics, continue, write, though
William Patterson, 1869-1943 [Author of introduction, etc.] Atkinson, The Short-story. Nguồn: Project Gutenberg #21964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Edinburgh has reared great men prolifically and supplied the world with them, and kept always a good number back for itself to give a shaping to others the world needed.
Từ trong câu: prolifically, rear, great, man, supply, world, keep, always
Elihu Burritt, A Walk from London to John O'Groat's With Notes by the Way. Nguồn: Project Gutenberg #12000. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolifically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolifically trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ prolifically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prolifically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolifically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolifically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolifically: Câu phủ định (5 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.