Câu tiếng Anh có từ “profitability”
62 câu thật có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profitability nghĩa là lợi nhuận. profitability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of affording gain or benefit or profit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profitability
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The economic impact of cyberslacking at work can severely impact the profitability of companies.
Từ trong câu: profitability, economic, impact, work, severely, company
«Lentis/Playing Games at Work: Employees versus Employers, Surveillance and Stealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260921 (bản sửa đổi 3580025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With IBM you can be certain of total systems support for maximum profitability.
Từ trong câu: profitability, certain, total, system, support, maximum
Anonymous, IBM 1401 Programming Systems. Nguồn: Project Gutenberg #27468. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As local commissions usually fix fares, companies can only increase profitability by hiring the cheapest available labor.
Từ trong câu: profitability, local, commission, usually, fix, fare, company, increase
«Transportation Systems Casebook/Ride-sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305134 (bản sửa đổi 3576938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An example of how the profitability of the business can completely change is given in chapter "Financial planning and management" (sensitivity analyses).
Từ trong câu: profitability, example, business, completely, change, give, chapter, financial
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profitability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profitability trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profitability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profitability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profitability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profitability: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.