Câu tiếng Anh có từ “profitability”
62 câu thật có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profitability nghĩa là lợi nhuận. profitability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of affording gain or benefit or profit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profitability
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Early in an organization’s life, cash is more critical than profitability because it represents the organization’s ability to survive and maintain operations.
Từ trong câu: profitability, early, life, cash, critical, because, represent, ability
«Development Cooperation Handbook/Designing and Managing Programmes/Programme Financial plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281358 (bản sửa đổi 2580129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profitability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profitability trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profitability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profitability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profitability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profitability: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.