Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profitability”

62 câu thật có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profitability nghĩa là lợi nhuận. profitability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of affording gain or benefit or profit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profitability

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Retailers have invested in personalized marketing to increase profitability.

    Từ trong câu: profitability, retailer, invest, personalize, market, increase

    «Lentis/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365931 (bản sửa đổi 4597413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These three documents collectively and separately depict the impacts of profitability, liquidity and growth on your business over the planning horizon you have chosen.

    Từ trong câu: profitability, document, separately, depict, impact, growth, business, plan

    «Sustainable Business/Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213890 (bản sửa đổi 2031843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a result, the passenger rail sector has increased its profitability, and technological advances such as tilting carriages have allowed for greater system efficiency.

    Từ trong câu: profitability, result, passenger, rail, sector, increase, technological, advance

    «Transportation Planning Casebook/China High-Speed Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257682 (bản sửa đổi 4401681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profitability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profitability trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profitability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profitability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profitability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profitability: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.