Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profitability”

62 câu thật có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profitability nghĩa là lợi nhuận. profitability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of affording gain or benefit or profit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profitability

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It may cost to make a change, but long term profitability should be increased.

    Từ trong câu: profitability, cost, make, change, long, term, increase

    «Terms and Conditions of Purchase or Sale/Modes of Entry-Relationships», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42502 (bản sửa đổi 2139213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But that profitability may be at the expense of national reach.

    Từ trong câu: profitability, expense, national, reach

    «U.S. magazine TV Guide to drop local editions in makeover», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16799 (bản sửa đổi 4811689). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Naturally, we may think that the project with higher internal rate of return should always have a higher profitability.

    Từ trong câu: profitability, naturally, think, project, high, internal, rate, return

    «Financial Math FM/General Cash Flows and Portfolios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254314 (bản sửa đổi 4537139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profitability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profitability trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ profitability hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profitability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profitability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profitability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profitability: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.