E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “privately”

141 câu thật có từ privately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: privately nghĩa là một cách riêng tư, kín đáo hoặc thuộc phạm vi cá nhân/tư nhân. privately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a private, confidential, or personal manner not open to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ privately

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No one should privately own anything so everyone will be equal.

    Từ trong câu: privately, anything, everyone, equal

    «Political Theory/Ideologies of Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263141 (bản sửa đổi 4655398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I shouldn’t like to have you make any talk about the object of our visit, of course, but I don’t mind telling you privately.”

    Từ trong câu: privately, like, make, talk, object, visit, course, mind

    Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's boy bugler. Nguồn: Project Gutenberg #62057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My Mistress called me to her and privately told me that when I was asked that question I should say to him: "I will go".

    Từ trong câu: privately, call, tell, ask, question, go

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the flag is tattered and worn, it should be destroyed by burning it privately in a dignified way.

    Từ trong câu: dignify, flag, wear, destroy, burn, privately, way

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Citizenship (Canada)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176365 (bản sửa đổi 4643884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng privately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
privately owned277 lần
privately printed140 lần
privately funded36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ privately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privately trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ privately hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ privately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privately: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.