Câu tiếng Anh có từ “privately”
141 câu thật có từ privately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: privately nghĩa là một cách riêng tư, kín đáo hoặc thuộc phạm vi cá nhân/tư nhân. privately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a private, confidential, or personal manner not open to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ privately
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was to offer the fruit, and she to be privately cautioned against eating what would infallibly cause her death.
Từ trong câu: privately, infallibly, offer, fruit, caution, eat, cause, death
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is something held privately and only sourced in the event of calamity.
Từ trong câu: calamity, something, hold, privately, source, event
«Orthopaedic Surgery/Pain States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64960 (bản sửa đổi 4091945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most land came to be privately held from community-witnessed allotments or inheritance.
Từ trong câu: allotment, land, come, privately, hold, community, witness, inheritance
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng privately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| privately owned | 277 lần |
| privately printed | 140 lần |
| privately funded | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ privately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privately trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ privately hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ privately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privately: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.