Câu tiếng Anh có từ “privately”
141 câu thật có từ privately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: privately nghĩa là riêng tư. privately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kept private or confined to those intimately concerned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ privately
I then called Crispus privately, and ordered him to make the soldier that kept him drunk, and to run away to the king.
Từ trong câu: drink, drunk, privately, call, order, make, soldier, keep
Flavius, 38?-100? Josephus, The Life of Flavius Josephus. Nguồn: Project Gutenberg #2846. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Open-Source software is software that you can download the source code of and change privately to suit your own needs.
Từ trong câu: download, open, source, software, code, change, privately, suit
«Introduction to Computers/System software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35901 (bản sửa đổi 2724834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng privately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- privately owned277 lần
- privately printed140 lần
- privately funded36 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ privately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privately trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ privately hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ privately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privately: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.