E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prise”

34 câu thật có từ prise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prise nghĩa là giải thưởng. prise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move or force, especially in an effort to get something open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prise

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • Then Jackson went to the little window--which was not made to open--and prised out the sash with the edge of his axe-blade.

    Từ trong câu: prise, go, little, window, make, open, out, edge

    Charles G. D., Sir Roberts, The Secret Trails. Nguồn: Project Gutenberg #34454. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men, amounting to several, will be prised loose from comfortable surroundings and condemned to get on with it for the term of their unnatural lives.

    Từ trong câu: prise, man, several, loose, comfortable, surround, condemn, get

    Crosbie Garstin, The Mud Larks. Nguồn: Project Gutenberg #59900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We'se nebber been able to prise 'em clean open sence: dey look more like birds' claws dan han's, anyway, do' 'tain't likely yer ebber took notice on't.

    Từ trong câu: prise, able, they, clean, open, look, like, bird

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • En un mot, rien qui méritât notre attention, ni qui recompensât la moindre partie de la peine que nous avions prise pour les aller voir de près.

    Từ trong câu: prise, be, not, attention, pour

    Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
su prise12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prise trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ prise hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prise: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.