Câu tiếng Anh có từ “prise”
35 câu thật có từ prise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prise nghĩa là giải thưởng. prise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to move or force, especially in an effort to get something open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"It is neither, Madam," said the Vancouver editor who was helping to prise up the wheel.
Từ trong câu: prise, neither, madam, editor, help, up, wheel
Emily F. Murphy, Seeds of Pine. Nguồn: Project Gutenberg #32409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This way and that, and every way at once, he was writhing and pushing and prising and dragging.
Hướng này hướng kia, mọi hướng cùng một lúc, anh ta quằn quại, đẩy, cạy và kéo.
Từ trong câu: prise, way, every, once, push, drag
George MacDonald, A Rough Shaking. Nguồn: Project Gutenberg #8886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"At last," he was chuckling, as he rubbed his hands together, and gently prised open that curious box of his.
Từ trong câu: prise, last, rub, hand, together, gently, open, curious
F. S. Brereton, The Great Airship: A Tale of Adventure.. Nguồn: Project Gutenberg #41176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| su prise | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prise trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ prise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prise: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.