Câu tiếng Anh có từ “priceless”
108 câu thật có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: priceless nghĩa là vô giá. priceless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ priceless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Both Barratts and PriceLess are owned by parent company .
Từ trong câu: priceless, own, parent, company
«Two British footwear chains enter administration», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119987 (bản sửa đổi 4827898). · English Wikinews · CC BY 2.5
He was disturbed by a new feeling: that perversely, trivially, he had spoiled what should have been a priceless afternoon.
Từ trong câu: priceless, disturb, new, feel, spoil, afternoon
Joseph Hergesheimer, Cytherea. Nguồn: Project Gutenberg #6847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Silk, cotton, spices, medicine, priceless gemstones, pearl, precious metal and steel were exported by sea.
Từ trong câu: pearl, priceless, silk, cotton, spice, medicine, precious, metal
«Gupta Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100831 (bản sửa đổi 10870082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng priceless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ priceless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priceless trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ priceless hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ priceless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priceless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priceless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priceless: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.