Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prefer”

963 câu thật có từ prefer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prefer nghĩa là thích hơn. prefer là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: like better; value more highly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prefer

Danh sách câu dẫn chứng (963 câu)

  • My pretty little Dora’s face would fall, and she would make her mouth into a bud again, as if she would very much prefer to shut mine with a kiss.

    Từ trong câu: bud, pretty, little, face, fall, make, mouth, again

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “He need not die from the accident, yet he is dying as fast as his splendid physical condition will permit, and it is because he so evidently prefers death to life.

    Từ trong câu: physical, need, die, accident, fast, condition, permit, because

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The Lady Harriet, who remained at the hall, was a great invalid, and never went out in the carriage, and the Lady Anne preferred riding on horseback with her brother or cousins.

    Từ trong câu: remain, cousin, lady, hall, great, never, go, out

    Anna Sewell, Black Beauty · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng prefer nằm ở trang từ điển: prefer đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefer trong kho câu?
Kho câu có 963 câu có từ prefer hoặc các dạng của từ, trích từ 720 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prefer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.