Câu tiếng Anh có từ “popularise”
52 câu thật có từ popularise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: popularise nghĩa là phổ biến. popularise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cater to popular taste to make popular and present to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ popularise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Although a newly popularised concept, equanimity is a lifestyle that can be cultivated by anyone.
Từ trong câu: popularise, although, newly, concept, lifestyle, cultivate, anyone
«Motivation and emotion/Book/2020/Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 2364623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His results were popularised by Konrad Lorenz, whose mentor he was.
Kết quả của ông đã được phổ biến rộng rãi bởi Konrad Lorenz, người mà ông là cố vấn.
Từ trong câu: popularise, result, mentor
«Oskar Heinroth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507477 (bản sửa đổi 6175368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Doxing was popularised by online vigilante group, Anonymous, whose recent utilisation of it has helped expose KKK members.
Từ trong câu: popularise, utilisation, online, group, anonymous, recent, help, expose
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In short, the exhibition did more towards popularising wireless than could have been done by months of writing or talking.
Từ trong câu: popularise, short, exhibition, toward, wireless, month, write, talk
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularise trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ popularise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ popularise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularise: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.