Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “popularise”

52 câu thật có từ popularise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popularise nghĩa là phổ biến. popularise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cater to popular taste to make popular and present to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ popularise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They have popularised rebellion in a way that all our attempts could never have accomplished.

    Từ trong câu: popularise, way, attempt, never, accomplish

    Charles Lever, Lord Kilgobbin. Nguồn: Project Gutenberg #8941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charles Darwin popularised the term "natural selection", contrasting it with artificial selection, which is intentional, whereas natural selection is not.

    Từ trong câu: popularise, term, natural, selection, contrast, artificial, whereas

    «Natural selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71578 (bản sửa đổi 10893601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, even for occasions when not equipped in full uniform, a safe head covering for ladies living in the Tropics has yet to be popularised.

    Từ trong câu: popularise, moreover, even, occasion, equip, full, uniform, safe

    George Michael James Giles, Climate and Health in Hot Countries and the Outlines of Tropical Climatology A Popular Treatise on Personal Hygiene in the Hotter Parts of the World, and on the Climates That Will Be Met Within Them.. Nguồn: Project Gutenberg #57122. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularise trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ popularise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popularise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularise: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.