Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “popularise”

52 câu thật có từ popularise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popularise nghĩa là phổ biến. popularise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cater to popular taste to make popular and present to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ popularise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He played and popularised two of the most important modern openings, the Sicilian Defence, and the English Opening.

    Từ trong câu: popularise, play, important, modern, open, defence

    «Howard Staunton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235970 (bản sửa đổi 10647303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The policy of his company was to produce an article of the highest quality, and by maintaining a reasonable price popularise the use of plywood.

    Từ trong câu: popularise, policy, company, produce, article, high, quality, maintain

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was a society in the highest degree popularised, illimitably accessible and open to all the faculties, to all the noble aspirations, in human nature.

    Từ trong câu: popularise, society, high, degree, accessible, open, faculty, noble

    François Guizot, General History of Civilisation in Europe, From the Fall of the Roman Empire Till the French Revolution. A Treatise on Death Punishments.. Nguồn: Project Gutenberg #61572. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularise trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ popularise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popularise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularise: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.