Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polysyllabic”

29 câu thật có từ polysyllabic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polysyllabic nghĩa là đa âm tiết. polysyllabic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having or characterized by words of more than three syllables. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polysyllabic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In an advanced stage of syllabism not all of the articulations of polysyllabic words were thus represented.

    Từ trong câu: polysyllabic, advance, stage, articulation, word, thus, represent

    Frances Delavan Page Jermain, In the path of the alphabet an historical account of the ancient beginnings and evolution of the modern alphabet. Nguồn: Project Gutenberg #51422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Polysyllabic as it is in formation, and having the accent on the penultimate, it is not at all inharmonious.

    Từ trong câu: polysyllabic, formation, accent

    Thomas G. Gentry, Intelligence in Plants and Animals Being a New Edition of the Author's Privately Issued "Soul and Immortality.". Nguồn: Project Gutenberg #64550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His prose, though not nearly so uniformly monotonous or polysyllabic as the parodists would have us believe, was at one time greatly overpraised.

    Từ trong câu: polysyllabic, prose, though, nearly, monotonous, believe, time, greatly

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had Tylney-Long-Wellesley-Pole (for such was the polysyllabic name he bore after his marriage) been only a spendthrift and a gambler, his case might not have seemed remarkable.

    Từ trong câu: polysyllabic, long, pole, name, bore, marriage, case, seem

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng polysyllabic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polysyllabic phraseology6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polysyllabic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polysyllabic trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ polysyllabic hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polysyllabic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polysyllabic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polysyllabic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polysyllabic: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.