Câu tiếng Anh có từ “poisonous”
172 câu thật có từ poisonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poisonous nghĩa là chất độc. poisonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the qualities or effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poisonous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Irukandji is believed to be the most poisonous creature in the world.
Từ trong câu: poisonous, believe, creature, world
«Irukandji jellyfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236673 (bản sửa đổi 10798415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I tell you the whole place is a poisonous whited-sepulchre; noxious in the highest degree!
Từ trong câu: poisonous, tell, whole, place, high, degree
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 08 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #70577. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the most poisonous known chemicals by volume.
Từ trong câu: poisonous, know, chemical, volume
«Antimony pentafluoride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275903 (bản sửa đổi 10213186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is nothing about it in the faintest degree poisonous.
Từ trong câu: poisonous, nothing, degree
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The saua (Python reticulatus) is the largest snake of the islands and is often domesticated, and is not poisonous to man.
Từ trong câu: domesticate, snake, often, large, poisonous, island, man
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poisonous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poisonous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poisonous trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ poisonous hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poisonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poisonous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poisonous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poisonous: Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.