Câu tiếng Anh có từ “plaque”
87 câu thật có từ plaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plaque nghĩa là mảng bám. plaque là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a memorial made of brass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plaque
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But scientists have not yet found out the exact role of plaques and tangles.
Từ trong câu: plaque, scientist, find, out, exact, role, tangle
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Memory and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73679 (bản sửa đổi 4371851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the entrance are two more of the terra-cotta plaques to which reference has already been made.
Từ trong câu: plaque, entrance, reference, already, make
Walter Jerrold, Hampton Court. Nguồn: Project Gutenberg #27524. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The United States FDA has approved the inclusion of sanguinarine in toothpastes as an antibacterial or anti-plaque agent.
Từ trong câu: toothpaste, antibacterial, unite, state, approve, inclusion, anti, plaque
«Horticulture/Sanguinaria canadensis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117762 (bản sửa đổi 2694006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plaque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amyloid plaque | 21 lần |
| commemorative plaque | 10 lần |
| senile plaque | 11 lần |
| atherosclerotic plaque | 6 lần |
| dental plaque | 12 lần |
| fatty plaque | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaque trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ plaque hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaque gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaque: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.