Câu tiếng Anh có từ “plaque”
87 câu thật có từ plaque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plaque nghĩa là mảng bám. plaque là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a memorial made of brass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plaque
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The New York committee made a plaque that commemorates the fundraising done to build the pedestal.
Từ trong câu: commemorate, fundraise, new, committee, make, plaque, build, pedestal
«Statue of Liberty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7549 (bản sửa đổi 11008387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plaque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amyloid plaque | 21 lần |
| commemorative plaque | 10 lần |
| senile plaque | 11 lần |
| atherosclerotic plaque | 6 lần |
| dental plaque | 12 lần |
| fatty plaque | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plaque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plaque trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ plaque hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plaque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plaque gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plaque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plaque: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.