Câu tiếng Anh có từ “pit”
222 câu thật có từ pit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pit nghĩa là cái hố. pit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
No pits or holes should be found any where on the surface.
Từ trong câu: pit, hole, find, surface
«Lenses and focal length», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214597 (bản sửa đổi 2445190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The floor of the ash pit or dung pit should be at least six inches above the surface level.
Từ trong câu: pit, floor, ash, least, six, inch, above, surface
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore in camps of several days' duration this water should be thrown in covered pits or in cans used for this purpose.
Từ trong câu: camp, used, pit, use, throw, day, should, therefore
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After being kept in the forcing pit until well established, they should be moved to a more airy greenhouse pit, and eventually to a cold frame preparatory to planting out.
Từ trong câu: greenhouse, keep, force, pit, until, well, establish, move
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pit trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ pit hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pit: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.