Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personification”

118 câu thật có từ personification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personification nghĩa là sự nhân cách hóa. personification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who represents an abstract quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personification

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Out of the chaos, Night and Erebus (The personification of Death and Shadow) materialized.

    Từ trong câu: personification, out, chaos, night, death, shadow, materialize

    «Greek Mythology/Stories/The Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27844 (bản sửa đổi 4471681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This power belongs in an eminent degree to some of the personifications of our guest.

    Từ trong câu: personification, power, belong, eminent, degree, guest

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the embodiment of the Buddhist idea of abstraction and aloofness; yet it lives in every line, the personification of mental energy in repose.

    Từ trong câu: personification, embodiment, idea, abstraction, life, every, line, mental

    R. L. Hobson, Chinese pottery and porcelain; vol. 1. Pottery and early wares. Nguồn: Project Gutenberg #67970. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personification trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ personification hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personification: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.