Câu tiếng Anh có từ “personification”
118 câu thật có từ personification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: personification nghĩa là sự nhân cách hóa. personification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who represents an abstract quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ personification
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was the symbol of Power, just as he was himself the personification of Will.
Từ trong câu: personification, symbol, power, himself
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will be there on each side of the august assembly--the double personification of clerical learning and pontifical firmness.
Từ trong câu: personification, side, august, assembly, double, clerical, learn, firmness
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seems to me, as I said to begin with, it is just a personification of the good will in us all.
Từ trong câu: personification, seem, begin, good
H. G. Wells, The Undying Fire: A contemporary novel. Nguồn: Project Gutenberg #61547. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be for the famous Minister of the Interior, probably, to decide which of these personifications is to be raised on high as the symbol of the republic.
Từ trong câu: personification, famous, minister, interior, probably, decide, raise, high
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ personification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personification trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ personification hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ personification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personification: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.