Câu tiếng Anh có từ “perceptive”
51 câu thật có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perceptive nghĩa là sâu sắc. perceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to perception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perceptive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are, it is true, many subordinate qualities, besides the mere perceptive faculties, that are needful in such a person.
Từ trong câu: perceptive, true, many, subordinate, quality, besides, mere, faculty
Brantz Mayer, Mexico, Aztec, Spanish and Republican, Vol. 1 of 2 A Historical, Geographical, Political, Statistical and Social Account of That Country From the Period of the Invasion by the Spaniards to the Present Time.. Nguồn: Project Gutenberg #37887. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is ever a danger of the sensibilities and perceptive faculties becoming blunted by exposure to and familiarity with offensive effluvia.
Từ trong câu: perceptive, ever, danger, faculty, become, exposure, familiarity, offensive
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is so, because, as yet, there is no adequate perceptive and conceptive apparatus for the propagation and classification of intuitions, as apart from concepts.
Từ trong câu: perceptive, classification, because, adequate, intuition, apart, concept
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perceptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perceptive faculties | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perceptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perceptive trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perceptive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perceptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perceptive: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.