Câu tiếng Anh có từ “perceptive”
53 câu thật có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perceptive nghĩa là sâu sắc. perceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to perception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perceptive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This can be done through how others perceptive them and the need to see themselves as those in society perceive them.
Từ trong câu: perceptive, other, need, see, themselves, society, perceive
«Motivation and emotion/Book/2021/Self-schemas and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277180 (bản sửa đổi 2348141). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She can create powerful illusions that can deceive even the most perceptive beings.
Từ trong câu: deceive, perceptive, create, powerful, illusion, even, be
«Zatanna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=967119 (bản sửa đổi 10158532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng perceptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perceptive faculties | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perceptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perceptive trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perceptive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perceptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perceptive: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.