E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perceptive”

50 câu thật có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perceptive nghĩa là sâu sắc. perceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to perception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perceptive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Perceptive (or cognitive) function – reflection of real world objects, promoting their cognition.

    Từ trong câu: perceptive, cognitive, function, reflection, real, world, object, promote

    «The Main Principles of English Phraseology/Functions of phraseological units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363672 (bản sửa đổi 3117761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The presupposition of the possibility of the causal relations includes, therefore, more than mere perceptive elements.

    Từ trong câu: perceptive, presupposition, possibility, relation, include, therefore, mere, element

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perceptive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perceptive faculties83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perceptive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perceptive trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perceptive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perceptive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perceptive: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.