Câu tiếng Anh có từ “perceptive”
51 câu thật có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perceptive nghĩa là sâu sắc. perceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to perception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perceptive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For why should we separate ourselves, with all our faculties, perceptive and inventive, from our intimate and purposed connexion with the great universe?
Từ trong câu: perceptive, separate, ourselves, faculty, intimate, purpose, connection, great
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have great activity not only of their perceptive but of their reasoning faculties also, to which due range should be given in their education.
Từ trong câu: perceptive, great, activity, reason, faculty, due, range, give
Worthington Hooker, Science for the School and Family, Part I. Natural Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #52921. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perceptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perceptive faculties | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perceptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perceptive trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ perceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perceptive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perceptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perceptive: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.