Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penniless”

92 câu thật có từ penniless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penniless nghĩa là không xu dính túi. penniless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not having enough money to pay for necessities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penniless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng penniless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penniless adventurer65 lần
friendless penniless40 lần
penniless orphan67 lần
penniless friendless28 lần
homeless penniless22 lần
absolutely penniless104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penniless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penniless trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ penniless hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penniless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penniless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penniless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penniless: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.