Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peninsula”

146 câu thật có từ peninsula hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peninsula nghĩa là bán đảo. peninsula là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a large mass of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peninsula

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No one can yet believe that France will be mad enough to march troops into the Peninsula.

    Từ trong câu: peninsula, believe, mad, enough, march, troop

    Richard Plantagenet Temple Nugent Brydges Chandos Grenville, Duke of Buckingham and Chandos, Memoirs of the Court of George IV. 1820-1830 (Vol 1) From the Original Family Documents. Nguồn: Project Gutenberg #22553. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the inhabitants of the Indian Peninsula are small men, but none could have left such marks as that.

    Từ trong câu: peninsula, small, man, none, leave, mark

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The seas around the end of the peninsula can be dangerous.

    Các vùng biển xung quanh cuối bán đảo có thể nguy hiểm.

    Từ trong câu: sea, peninsula, around, end, dangerous

    «Mount Athos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218231 (bản sửa đổi 9981273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the slogan of the allies, "the Balkan peninsula for the Balkan peoples," Austria-Hungary found a principle which could be utilized against their demands.

    Từ trong câu: slogan, ally, peninsula, people, find, principle, utilize, demand

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peninsula

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iberian peninsula226 lần
arabian peninsula243 lần
malay peninsula146 lần
korean peninsula131 lần
sinai peninsula81 lần
balkan peninsula66 lần
serpentine peninsula46 lần
peninsula of sinai43 lần
peninsula of araya34 lần
yucatan peninsula35 lần
gallipoli peninsula31 lần
sinaitic peninsula24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peninsula

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peninsula trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ peninsula hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peninsula xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peninsula gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peninsula?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peninsula: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.