Câu tiếng Anh có từ “peninsula”
146 câu thật có từ peninsula hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peninsula nghĩa là bán đảo. peninsula là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a large mass of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peninsula
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The southern portion of the peninsula contains several gold mines, which have been worked, though not to any great extent.
Từ trong câu: peninsula, southern, portion, contain, several, gold, mine, work
John Frost, History of the State of California From the Period of the Conquest by Spain to Her Occupation by the United States of America. Nguồn: Project Gutenberg #40503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Peninsula as well as here, the Freemasons and others who second their efforts have recommenced the war against us.
Từ trong câu: peninsula, well, other, second, effort, war
Ambrose Coleman, The Friars in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #36438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Society have in hand an expedition to the peninsula of Kamschatka, in which they have been greatly assisted by the contributions of private persons.
Từ trong câu: peninsula, society, hand, expedition, greatly, assist, contribution, private
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peninsula
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iberian peninsula | 226 lần |
| arabian peninsula | 243 lần |
| malay peninsula | 146 lần |
| korean peninsula | 131 lần |
| sinai peninsula | 81 lần |
| balkan peninsula | 66 lần |
| serpentine peninsula | 46 lần |
| peninsula of sinai | 43 lần |
| peninsula of araya | 34 lần |
| yucatan peninsula | 35 lần |
| gallipoli peninsula | 31 lần |
| sinaitic peninsula | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peninsula
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peninsula trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ peninsula hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peninsula xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peninsula gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peninsula?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peninsula: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.