Câu tiếng Anh có từ “outdistance”
33 câu thật có từ outdistance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdistance nghĩa là sự xa cách. outdistance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go far ahead of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdistance
Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)
No, the only thing to do is to keep on until we outdistance him, and then jump into the boat and make a quick getaway.”
Từ trong câu: getaway, outdistance, thing, keep, until, jump, boat, make
Allen Chapman, Tom Fairfield in Camp; or, The Secret of the Old Mill. Nguồn: Project Gutenberg #44293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She feared that Chauvelin had spies all along the route, who might overhear her questions, then outdistance her and warn her enemy of her approach.
Từ trong câu: overhear, approach, route, outdistance, fear, question, warn, enemy
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His mind was as alert as his body so he outdistanced all his peers; the seniority system of promotion had long since been outmoded.
Từ trong câu: outmoded, mind, alert, body, outdistance, peer, system, promotion
Theodore L. Thomas, The Fatal Third. Nguồn: Project Gutenberg #64173. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdistance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdistance trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ outdistance hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdistance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdistance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdistance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdistance: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.