Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdistance”

33 câu thật có từ outdistance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdistance nghĩa là sự xa cách. outdistance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go far ahead of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdistance

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdistance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdistance trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ outdistance hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdistance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdistance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdistance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdistance: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.