Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “nutshell”
82 câu thật có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutshell nghĩa là tóm lại. nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutshell
Let us put this truth which we have discovered concerning Progress in a nutshell, hiding or disregarding the internal contradiction.
Từ trong câu: nutshell, let, put, truth, discover, concern, progress, hide
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is the whole Christian reasoning on the subject in a nutshell, and it has been considered by them perfectly conclusive and unanswerable.
Từ trong câu: nutshell, whole, christian, reason, subject, consider, perfectly
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have sometimes heard of an Iliad in a nutshell; but it has been my fortune to have much oftener seen a nutshell in an Iliad.--J.
Từ trong câu: nutshell, sometimes, hear, fortune, much, see
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The words of Malthus in this connection put the matter in a nutshell, much as he has been abused for his theory of the effects of the potato on population.
Từ trong câu: nutshell, word, connection, put, matter, much, abuse, theory
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutshell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutshell trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutshell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutshell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutshell: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.