Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “nutshell”
82 câu thật có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutshell nghĩa là tóm lại. nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutshell
In a nutshell this case was as follows: She was sure that nobody had called, while her father seemed certain to the contrary.
Từ trong câu: nutshell, case, follow, sure, nobody, call, father, seem
Maxime Provost, My Austrian Love The History of the Adventures of an English Composer in Vienna. Written in the Trenches by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #46284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a nutshell, the nucleus basically has another spiral arms in it, which makes it — a spiral in another spiral.
Từ trong câu: spiral, nutshell, nucleus, basically, another, arm, make
«NGC 1300», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537437 (bản sửa đổi 10270815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutshell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutshell trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutshell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutshell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutshell: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.