E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutshell”

82 câu thật có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutshell nghĩa là tóm lại. nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Nutshell creates a small square clip based on three images, which can then be posted to Instagram or Twitter.

    Từ trong câu: nutshell, create, small, square, clip, base, image, post

    «Prezi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785974 (bản sửa đổi 10880566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The whole wide heaven was not too wide for you then; but now you can be jolly in your "nutshell."

    Từ trong câu: nutshell, wide, heaven, whole, now

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “All I know about readin’ you could put in a nutshell, and there’d be room left for a small family.”

    “Tất cả những gì tôi biết về việc đọc sách, bạn có thể tóm tắt lại và vẫn còn chỗ cho một gia đình nhỏ.”

    Từ trong câu: nutshell, know, put, room, leave, small, family

    Horatio, Jr. Alger, Ragged Dick, Or, Street Life in New York with the Boot-Blacks. Nguồn: Project Gutenberg #5348. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zoom around in zany vehicles like the sardine can, nutshell and more!

    Từ trong câu: zany, zoom, around, vehicle, like, nutshell

    «Antz Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848613 (bản sửa đổi 10233961). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutshell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutshell trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutshell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutshell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutshell: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.