Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “nutshell”
82 câu thật có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutshell nghĩa là tóm lại. nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutshell
The Prince would come, to put it in a nutshell.
Từ trong câu: nutshell, prince, come, put
Bertrand W. Sinclair, Big Timber: A Story of the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #11223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he trust even them, when they were grown up, with a razor; but contrived how they might burn off the hair of his head and beard with red-hot nutshells.
Từ trong câu: nutshell, trust, even, grow, up, razor, contrive, burn
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutshell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutshell trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutshell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutshell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutshell: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.